Bản dịch của từ Air-conditioned trong tiếng Việt

Air-conditioned

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Air-conditioned(Adjective)

eɪɹkndɪʃɪnd
ɛɹ kndˈɪʃnd
01

Có hệ thống điều hòa không khí; dùng để mô tả tòa nhà, phòng hoặc phương tiện được trang bị điều hòa làm mát/điều chỉnh nhiệt độ

Of a building or vehicle provided with air conditioning.

空调的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có trang bị điều hòa không khí; được lắp máy lạnh để làm mát (phòng, tòa nhà, ô tô, v.v.).

Equipped with air conditioning

装有空调的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Có trang bị hệ thống điều hòa không khí; được làm mát bằng điều hòa (ví dụ: phòng, xe, tòa nhà có máy điều hòa).

Having an air conditioning system

配有空调的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Được làm mát hoặc sưởi ấm bằng hệ thống điều hòa không khí; nơi có máy điều hòa để giữ nhiệt độ thoải mái.

Cooled or heated by an air conditioning system

通过空调系统调节温度的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ