Anh - Việt

Bản dịch của từ Air-conditioned trong tiếng Việt

air-conditioned

Adjective

air-conditioned (Adjective)

/eɪɹkndɪʃɪnd/
/ɛɹ kndˈɪʃnd/
AI

Nghĩa 01

có hệ thống điều hòa không khí; dùng để mô tả tòa nhà, phòng hoặc phương tiện được trang bị điều hòa làm mát/điều chỉnh nhiệt độ

of a building or vehicle provided with air conditioning.

Ví dụ
Phòng có điều hòa làm dịu trong mùa hè nóng.The air-conditioned room was a relief during the hot summer.
Xe buýt không có điều hòa làm hành khách không thoải mái.The non air-conditioned bus made the passengers uncomfortable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Có trang bị điều hòa không khí; được lắp máy lạnh để làm mát (phòng, tòa nhà, ô tô, v.v.).

equipped with air conditioning

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng mới có điều hòa để mọi người thoải mái trong sự kiện.The new community center is air-conditioned for everyone's comfort during events.
Thư viện không có điều hòa, khiến nó không thoải mái vào mùa hè.The library is not air-conditioned, making it uncomfortable in summer.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Có trang bị hệ thống điều hòa không khí; được làm mát bằng điều hòa (ví dụ: phòng, xe, tòa nhà có máy điều hòa).

having an air conditioning system

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng mới có hệ thống điều hòa để mọi người thoải mái.The new community center is air-conditioned for everyone's comfort during events.
Nhiều tòa nhà cũ không có điều hòa, khiến sự kiện mùa hè không thoải mái.Many older buildings are not air-conditioned, making summer events uncomfortable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

Được làm mát hoặc sưởi ấm bằng hệ thống điều hòa không khí; nơi có máy điều hòa để giữ nhiệt độ thoải mái.

cooled or heated by an air conditioning system

Ví dụ
Căn phòng có điều hòa rất thoải mái cho buổi thảo luận của chúng tôi.The air-conditioned room was comfortable for our group discussion.
Các khu vực có điều hòa không phải lúc nào cũng có sẵn ở nơi công cộng.The air-conditioned spaces are not always available in public areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh