Anh - Việt

Bản dịch của từ Aired trong tiếng Việt

aired

Verb

aired (Verb)

/ˈɛɹd/
/ˈɛɹd/
AI

Nghĩa 01

Phát sóng một chương trình hoặc nội dung trên truyền hình hoặc đài phát thanh (cho khán giả nghe/ xem).

to broadcast something on television or radio.

Ví dụ
Bản tin đã được phát sóng lúc 6 giờ chiều trên Kênh 7 hôm qua.The news was aired at 6 PM on Channel 7 yesterday.
Bộ phim tài liệu về biến đổi khí hậu đã không được phát sóng tuần trước.The documentary about climate change was not aired last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của aired (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

air

V2

Quá khứ đơn

Past simple

aired

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

aired

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

airs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

airing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh