Bản dịch của từ Airlifting trong tiếng Việt

Airlifting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Airlifting (Verb)

ˈɛɹlɪftɪŋ
ˈɛɹlɪftɪŋ
01

Di chuyển, vận chuyển bằng đường hàng không (thường là bằng trực thăng hoặc máy bay), đặc biệt trong tình huống khẩn cấp hoặc khi không thể đi bằng đường bộ.

To transport or carry by air especially in an emergency.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ