Bản dịch của từ Airtime trong tiếng Việt

Airtime

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Airtime(Noun)

ˈɛɹtaɪm
ˈɛɹtaɪm
01

Khoảng thời gian mà một chương trình phát sóng (trên đài phát thanh, truyền hình hoặc phát trực tuyến) đang được truyền tới khán giả.

Time during which a broadcast is being transmitted.

Ví dụ
02

Thời gian máy bay hoặc phi công thực sự bay trên không (thời gian từ khi cất cánh đến khi hạ cánh).

The time a pilot or aircraft spends in flight.

Ví dụ

Dạng danh từ của Airtime (Noun)

SingularPlural

Airtime

Airtimes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh