Anh - Việt

Bản dịch của từ Aldermanate trong tiếng Việt

aldermanate

Noun

aldermanate (Noun)

/ˈɔldɚmˌeɪnt/
/ˈɔldɚmˌeɪnt/
AI

Nghĩa 01

Chức danh hoặc nhiệm vụ của một người làm alderman (một chức viên trong chính quyền địa phương); tập hợp hoặc cơ quan gồm các alderman. Nói cách khác, là vị trí, nhiệm kỳ hoặc hội đồng gồm những alderman.

The position or office of alderman aldermen collectively.

Ví dụ
Aldermanate ở Chicago bao gồm các quan chức được bầu từ nhiều nền tảng khác nhau.The aldermanate in Chicago includes elected officials from diverse backgrounds.
Nhiều công dân không hiểu trách nhiệm của aldermanate.Many citizens do not understand the responsibilities of the aldermanate.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh