Anh - Việt

Bản dịch của từ Aldermen trong tiếng Việt

aldermen

Noun

aldermen (Noun)

/ˈɔldɚmɪn/
/ˈɔldɚmɪn/
AI

Nghĩa 01

Những người được bầu hoặc chỉ định làm thành viên hội đồng thành phố/huyện; đại diện dân cử trong cơ quan lập pháp địa phương (hội đồng đô thị hoặc hội đồng thành phố).

Members of a municipal council or legislative body in certain cities and towns.

Ví dụ
Các hạ viện trách nhiệm ra quyết định quan trọng cho thành phố.The aldermen are responsible for making important decisions for the city.
Không phải tất cả các hạ viện đồng ý với đề xuất ngân sách mới.Not all aldermen agreed on the new budget proposal.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh