Bản dịch của từ Alderman trong tiếng Việt

Alderman

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Alderman(Noun)

ˈɑldəɹmn
ˈældɚmn
01

Một người được bầu vào hội đồng thành phố hoặc cơ quan quản lý địa phương của một thị trấn hoặc thành phố; thường là thành viên của hội đồng thành phố tham gia quyết định các vấn đề quản lý đô thị.

An elected member of a city council or governing body in a town or city.

城市议员

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ