Bản dịch của từ Alienating trong tiếng Việt

Alienating

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Alienating(Verb)

ˈeɪliəneɪtɪŋ
ˈeɪliəneɪtɪŋ
01

Khiến ai đó cảm thấy bị xa lánh, cô lập hoặc trở nên lạc lõng so với những người khác hoặc môi trường xung quanh.

Make someone feel isolated or estranged.

Ví dụ

Dạng động từ của Alienating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Alienate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Alienated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Alienated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Alienates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Alienating

Alienating(Adjective)

ˈeɪliəneɪtɪŋ
ˈeɪliəneɪtɪŋ
01

Gây cho người khác cảm giác bị cô lập, xa lánh hoặc bị tách biệt khỏi nhóm/người khác.

Causing someone to feel isolated or estranged.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ