Bản dịch của từ Align with public sentiment trong tiếng Việt

Align with public sentiment

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Align with public sentiment(Phrase)

ɐlˈaɪn wˈɪθ pˈʌblɪk sˈɛntɪmənt
ˈɑɫaɪn ˈwɪθ ˈpəbɫɪk ˈsɛntəmənt
01

Điều chỉnh hoặc làm cho phù hợp với ý kiến hoặc cảm xúc của công chúng

To adjust or align with public opinion or sentiments

迎合公众舆论或感情

Ví dụ
02

Đồng ý với những gì đại đa số người dân nghĩ hoặc cảm thấy

To agree with what the majority of people think or feel

同意广大民众的想法或感受

Ví dụ
03

Điều chỉnh để phù hợp hoặc đồng thuận với quan điểm mà xã hội chia sẻ

To achieve consensus or harmony with the common views of society

达成社会普遍接受的共识或团结一致的观点

Ví dụ