ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Align with public sentiment
Điều chỉnh hoặc làm cho phù hợp với ý kiến hoặc cảm xúc của công chúng
To adjust or align with public opinion or sentiments
迎合公众舆论或感情
Đồng ý với những gì đại đa số người dân nghĩ hoặc cảm thấy
To agree with what the majority of people think or feel
同意广大民众的想法或感受
Điều chỉnh để phù hợp hoặc đồng thuận với quan điểm mà xã hội chia sẻ
To achieve consensus or harmony with the common views of society
达成社会普遍接受的共识或团结一致的观点