Anh - Việt

Bản dịch của từ Alkalizer trong tiếng Việt

alkalizer

Noun

alkalizer (Noun)

/ˈælkəlˌaɪzɚz/
/ˈælkəlˌaɪzɚz/
AI

Nghĩa 01 · Một chất giúp giảm độ axit trong dạ dày hoặc trong máu, làm môi trường trở nên kiềm hơn để trung hòa axit.

Một chất giúp giảm độ axit trong dạ dày hoặc trong máu, làm môi trường trở nên kiềm hơn để trung hòa axit.

A substance that reduces acidity in the stomach or bloodstream.

Ví dụ
Bột nở là một loại chất kiềm phổ biến trong nhiều chế độ ăn hiện nay.Baking soda is a common alkalizer used in many diets today.
Bác sĩ không khuyến cáo sử dụng chất kiềm mà không tham khảo ý kiến.Doctors do not recommend using an alkalizer without consultation.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh