Bản dịch của từ Allopatry trong tiếng Việt

Allopatry

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Allopatry(Noun)

ˈæləpətɹi
ˈæləpətɹi
01

Tình trạng hai loài có quan hệ họ hàng sinh sống tách biệt nhau theo các vùng địa lý khác nhau (không cùng khu vực), do đó chúng không giao lưu hoặc ít giao lưu với nhau.

The inhabitation of two related species in separate geographical areas.

两种相关物种在不同地理区域的居住情况。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Allopatry(Adjective)

ˈæləpətɹi
ˈæləpətɹi
01

Miêu tả trạng thái sống hoặc phân bố ở những khu vực địa lý riêng biệt, tách biệt nhau (không cùng vùng), thường dùng trong sinh học để nói về các quần thể hoặc loài sống riêng rẽ theo không gian.

Characterized by or being allopatry.

地理隔离的特征

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ