Anh - Việt

Bản dịch của từ Allylamine trong tiếng Việt

allylamine

Noun

allylamine (Noun)

/ˌalʌɪlˈamiːn/
/ˌalʌɪlˈamiːn/
AI

Nghĩa 01 · Một amin không bão hòa dạng lỏng không màu đến vàng nhạt; còn gọi là acrylamine.

Một amin không bão hòa dạng lỏng không màu đến vàng nhạt; còn gọi là acrylamine.

A colourless to pale yellow liquid unsaturated amine; also called acrylamine.

Ví dụ
Allylamine thường được sử dụng trong nghiên cứu xã hội về an toàn hóa học.Allylamine is often used in social research on chemical safety.
Nhiều người không biết về những nguy hiểm tiềm tàng của allylamine.Many people do not know allylamine's potential hazards.