Bản dịch của từ Alphabetically trong tiếng Việt
Alphabetically

Alphabetically (Adverb)
Theo thứ tự chữ cái (sắp xếp hoặc liệt kê các mục dựa trên thứ tự A, B, C... hoặc a, b, c...)
In alphabetical order.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "alphabetically" là một trạng từ dùng để chỉ việc sắp xếp hoặc tổ chức các mục theo thứ tự chữ cái trong bảng chữ cái. Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh liệt kê các mục, ví dụ như danh bạ, tài liệu hoặc tài sản theo trình tự chữ cái. Về mặt ngôn ngữ, "alphabetically" không có sự khác biệt rõ rệt giữa Anh Anh và Anh Mỹ trong cách viết hoặc phát âm, vì vậy cách sử dụng và nghĩa của nó hoàn toàn đồng nhất trong cả hai biến thể ngôn ngữ này.
Họ từ
Từ "alphabetically" là một trạng từ dùng để chỉ việc sắp xếp hoặc tổ chức các mục theo thứ tự chữ cái trong bảng chữ cái. Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh liệt kê các mục, ví dụ như danh bạ, tài liệu hoặc tài sản theo trình tự chữ cái. Về mặt ngôn ngữ, "alphabetically" không có sự khác biệt rõ rệt giữa Anh Anh và Anh Mỹ trong cách viết hoặc phát âm, vì vậy cách sử dụng và nghĩa của nó hoàn toàn đồng nhất trong cả hai biến thể ngôn ngữ này.
