Anh - Việt

Bản dịch của từ Alphabetically trong tiếng Việt

alphabetically

AdverbAdjective

alphabetically (Adverb)

/ælfəbˈɛtɪkli/
/ælfəbˈɛtɪkli/
AI

Nghĩa 01 · theo thứ tự chữ cái (sắp xếp hoặc liệt kê các mục dựa trên thứ tự A, B, C... hoặc a, b, c...)

theo thứ tự chữ cái (sắp xếp hoặc liệt kê các mục dựa trên thứ tự A, B, C... hoặc a, b, c...)

in alphabetical order.

Ví dụ
Các tên tổ chức xã hội được liệt kê theo thứ tự chữ cái để dễ tham khảo.The names of social organizations were listed alphabetically for easy reference.
Báo cáo không sắp xếp dữ liệu theo thứ tự chữ cái, gây nhầm lẫn cho độc giả.The report did not arrange the data alphabetically, causing confusion among readers.

Dạng trạng từ của alphabetically (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

alphabetically

theo bảng chữ cái

more alphabetically

thêm theo bảng chữ cái

most alphabetically

hầu hết theo bảng chữ cái

alphabetically (Adjective)

/ælfəbˈɛtɪkli/
/ælfəbˈɛtɪkli/
AI

Nghĩa 01 · Theo thứ tự bảng chữ cái; được sắp xếp theo thứ tự các chữ cái trong bảng chữ cái (a, b, c...).

Theo thứ tự bảng chữ cái; được sắp xếp theo thứ tự các chữ cái trong bảng chữ cái (a, b, c...).

arranged in order according to the usual way in which letters are arranged.

Ví dụ
Các tên trong danh sách được sắp xếp theo thứ tự chữ cái để dễ tham khảo.The names in the list are alphabetically arranged for easy reference.
Các sinh viên đã không sắp xếp các dự án của họ theo thứ tự chữ cái cho triển lãm.The students did not arrange their projects alphabetically for the exhibition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh