alphabetizer
NounVerb
alphabetizer (Noun)
/ˈælfəbətˌaɪzɚ/
/ˈælfəbətˌaɪzɚ/
AI
Ví dụ
Một người sắp xếp đã tổ chức sách của thư viện cộng đồng hôm thứ Bảy.An alphabetizer organized the community library's books last Saturday.
Người sắp xếp không sắp xếp các sách mới theo thứ tự.The alphabetizer did not arrange the new arrivals in order.
alphabetizer (Verb)
/ˈælfəbətˌaɪzɚ/
/ˈælfəbətˌaɪzɚ/
AI
Nghĩa 01 · Sắp xếp theo thứ tự chữ cái (từ A đến Z hoặc theo thứ tự chữ cái của ngôn ngữ).
Sắp xếp theo thứ tự chữ cái (từ A đến Z hoặc theo thứ tự chữ cái của ngôn ngữ).
Ví dụ
Giáo viên sắp xếp tên học sinh theo thứ tự chữ cái để dễ điểm danh.Teachers alphabetize students' names for easy attendance tracking.
Họ không sắp xếp tiêu đề sách theo thứ tự chữ cái trong thư viện.They do not alphabetize the book titles in the library.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "alphabetizer" được định nghĩa là một danh từ chỉ một công cụ hoặc phần mềm có chức năng sắp xếp các từ hoặc cụm từ theo thứ tự chữ cái. Trong tiếng Anh Mỹ, thuật ngữ này phổ biến hơn, trong khi tiếng Anh Anh thường sử dụng "sorter". Sự khác biệt chủ yếu nằm ở ngữ cảnh sử dụng và tính phổ biến. "Alphabetizer" thường được áp dụng trong lĩnh vực công nghệ thông tin và quản lý dữ liệu.