Bản dịch của từ Alter age trong tiếng Việt
Alter age
Phrase

Alter age(Phrase)
ˈɒltɐ ˈeɪdʒ
ˈɔɫtɝ ˈeɪdʒ
01
Tỏ ra già hơn hoặc trẻ hơn để thay đổi cách người khác nhìn nhận về độ tuổi của mình
Introduce yourself in a way that changes the perspective on age.
以改变他人对自己年龄的看法的方式展示自己
Ví dụ
02
Ví dụ
03
Thay đổi tuổi tác hoặc diện mạo để trông trẻ trung hơn hoặc già hơn
Change your age or appearance to look younger or older
修改年龄或外貌,让自己看起来更年轻或更成熟一些。
Ví dụ
