Bản dịch của từ Alyssum trong tiếng Việt

Alyssum

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Alyssum(Noun)

ˈalɪs(ə)m
əˈlɪsəm
01

Một loài thực vật thân thảo thuộc châu Âu Á, thường ra hoa nhỏ màu trắng hoặc vàng. Một số loại được trồng trong vườn.

A type of herbaceous plant native to Europe and Asia usually bears small white or yellow flowers. Some varieties are cultivated in gardens.

一种亚欧地区的多年生草本植物,通常开着小巧的白色或黄色花朵。有些品种被栽培在花园中。

Ví dụ