Bản dịch của từ Amacrine trong tiếng Việt

Amacrine

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Amacrine(Adjective)

ˈæməkɹˌaɪn
ˈæməkɹˌaɪn
01

(sinh học) không có các nhánh kéo dài hoặc không có tua dài; mô tả tế bào hoặc cấu trúc không có các quá trình/tiên mao kéo dài.

Biology Without long processes.

Ví dụ

Amacrine(Noun)

ˈæməkɹˌaɪn
ˈæməkɹˌaɪn
01

(sinh học) Tế bào không có phần kéo dài dài; thường dùng để chỉ loại tế bào có hình dạng ngắn, không có sợi hoặc chân dài kéo dài ra.

Biology Any cell that does not have a long process.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh