Anh - Việt

Bản dịch của từ Amazingly trong tiếng Việt

amazingly

Adverb

amazingly (Adverb)

/əmˈeizɪŋli/
/əmˈeizɪŋli/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả hành động, trạng thái hoặc điều gì đó khiến người ta rất ngạc nhiên hoặc kinh ngạc.

Diễn tả hành động, trạng thái hoặc điều gì đó khiến người ta rất ngạc nhiên hoặc kinh ngạc.

In a way that causes great surprise or wonder.

Ví dụ
Cô ấy hát rất tốt ở sự kiện từ thiện.She sang amazingly well at the charity event.
Người ảo thuật đã biểu diễn rất ấn tượng trong chương trình.The magician performed amazingly during the show.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh