Anh - Việt

Bản dịch của từ Ambulation trong tiếng Việt

ambulation

NounVerb

ambulation (Noun)

/ˌæm.bjəˈleɪ.ʃən/
/ˌæm.bjəˈleɪ.ʃən/
AI

Nghĩa 01 · Hành động đi bộ; việc di chuyển bằng cách bước đi (thường để chỉ quá trình đi từ chỗ này đến chỗ khác).

Hành động đi bộ; việc di chuyển bằng cách bước đi (thường để chỉ quá trình đi từ chỗ này đến chỗ khác).

the action of walking.

Ví dụ
Việc đi lại thường xuyên rất quan trọng để duy trì sức khỏe vật lý.Regular ambulation is crucial for maintaining physical health.
Tránh việc đi lại có thể dẫn đến sự yếu đuối cơ bắp và các vấn đề sức khỏe khác.Avoiding ambulation can lead to muscle weakness and other health issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

ambulation (Verb)

/ˌæmbəlˈeɪʃən/
/ˌæmbəlˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01 · đi bộ; đi lại (di chuyển từ chỗ này sang chỗ khác bằng cách đi)

đi bộ; đi lại (di chuyển từ chỗ này sang chỗ khác bằng cách đi)

walk or move about.

Ví dụ
Sự đi lại đều đặn quan trọng để duy trì sức khỏe vật lý.Regular ambulation is important for maintaining physical health.
Tránh việc đi lại có thể dẫn đến lối sống ít vận động và vấn đề sức khỏe.Avoiding ambulation can lead to a sedentary lifestyle and health issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh