Anh - Việt

Bản dịch của từ Amnic trong tiếng Việt

amnic

Noun

amnic (Noun)

/ˈæmnɪk/
/ˈæmnɪk/
AI

Nghĩa 01

Một loài thực vật thuộc chi Ammannia, thường gọi là cỏ bách diệp/cỏ mỏ két (loại cỏ dại mọc ở vùng ngập nước hoặc bờ ruộng).

a plant of the genus Ammannia which includes crowfoot weeds.

Ví dụ
Cây amnic phát triển phong phú ở các vùng đất ngập nước tại Hoa Kỳ.Amnic plants grow abundantly in wetlands across the United States.
Nhiều người không nhận ra cây amnic trong môi trường địa phương của họ.Many people do not recognize amnic plants in their local environment.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh