Bản dịch của từ Amoxapine trong tiếng Việt

Amoxapine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Amoxapine(Noun)

ˈæməkspˌeɪnɨ
ˈæməkspˌeɪnɨ
01

Một loại thuốc chống trầm cảm thuộc nhóm thuốc ba vòng (tricyclic), dùng trong điều trị rối loạn trầm cảm.

Pharmacology An antidepressant drug of the tricyclic class.

一种三环类抗抑郁药。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh