Anh - Việt

Bản dịch của từ Tricyclic trong tiếng Việt

tricyclic

AdjectiveNoun

tricyclic (Adjective)

/tɹaɪsˈaɪklɪk/
/tɹaɪsˈaɪklɪk/
AI

Nghĩa 01

miêu tả một hợp chất có ba vòng nguyên tử trong phân tử của nó

of a compound having three rings of atoms in its molecule.

Ví dụ
Thuốc chống trầm cảm ba vòng giúp điều trị trầm cảm nặng ở nhiều bệnh nhân.Tricyclic antidepressants help treat severe depression in many patients.
Thuốc ba vòng không hiệu quả với tất cả mọi người mắc trầm cảm.Tricyclic medications are not effective for everyone with depression.

tricyclic (Noun)

/tɹaɪsˈaɪklɪk/
/tɹaɪsˈaɪklɪk/
AI

Nghĩa 01

Một nhóm thuốc chống trầm cảm có cấu trúc phân tử gồm ba vòng nối liền nhau (ba vòng thơm hợp nhất).

Any of a class of antidepressant drugs having molecules with three fused rings.

Ví dụ
Bác sĩ thường kê đơn thuốc chống trầm cảm ba vòng cho trường hợp trầm cảm nặng.Doctors often prescribe tricyclic antidepressants for severe depression cases.
Thuốc chống trầm cảm ba vòng không phù hợp với mọi người do tác dụng phụ.Tricyclic antidepressants are not suitable for everyone due to side effects.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh