Bản dịch của từ Analogous acquaintances trong tiếng Việt

Analogous acquaintances

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Analogous acquaintances(Noun)

ɐnˈæləɡəs ˈeɪkweɪntənsɪz
ˈænəˌɫoʊɡəs əˈkweɪntənsɪz
01

Một người mà ai đó biết thường được coi là một người bạn thân thiết.

A person one knows typically one regarded as an intimate associate

Ví dụ
02

Một người không phải là bạn thân nhưng vẫn quen biết.

A person who is not a close friend but is known

Ví dụ
03

Một người có mối quan hệ qua lại với mình

A person with whom one has a mutual relationship

Ví dụ

Analogous acquaintances(Noun Countable)

ɐnˈæləɡəs ˈeɪkweɪntənsɪz
ˈænəˌɫoʊɡəs əˈkweɪntənsɪz
01

Một người không phải là bạn thân nhưng quen biết.

A persons knowledge or experience of a particular subject

Ví dụ
02

Một người mà ta biết thường được coi là một người bạn thân thiết.

An acquaintance is a person you have met but do not know well

Ví dụ
03

Một người mà bạn có mối quan hệ tương hỗ.

Formal or informal relationships between people

Ví dụ