Anh - Việt

Bản dịch của từ Anatomically trong tiếng Việt

anatomically

Adverb

anatomically (Adverb)

/ænətˈɑməkli/
/ænətˈɑmɪklli/
AI

Nghĩa 01 · Một cách liên quan tới cấu trúc (cơ thể) của một động vật hoặc thực vật; theo mặt giải phẫu.

Một cách liên quan tới cấu trúc (cơ thể) của một động vật hoặc thực vật; theo mặt giải phẫu.

in a way that is related to the structure of an animal or plant.

Ví dụ
Nghiên cứu đã xem xét con người về mặt cấu trúc liên quan đến hành vi xã hội.The study examined humans anatomically in relation to social behavior.
Động vật không hành xử về mặt cấu trúc giống như con người trong tình huống xã hội.Animals do not behave anatomically like humans in social situations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh