Anh - Việt

Bản dịch của từ Aneuploidy trong tiếng Việt

aneuploidy

Noun

aneuploidy (Noun)

/ɨnˈʌplˌɔɪd/
/ɨnˈʌplˌɔɪd/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng một tế bào có số lượng nhiễm sắc thể bất thường (không phải số lượng bình thường của loài), ví dụ thừa hoặc thiếu một nhiễm sắc thể.

the presence of an abnormal number of chromosomes in a cell.

Ví dụ
Aneuploidy có thể gây ra nhiều thách thức xã hội cho những người bị ảnh hưởng.Aneuploidy can cause various social challenges for affected individuals.
Nhiều người không hiểu tác động của aneuploidy đối với các tương tác xã hội.Many people do not understand aneuploidy's impact on social interactions.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh