Anh - Việt

Bản dịch của từ Angering trong tiếng Việt

angering

VerbIdiom

angering (Verb)

/ˈæŋgɚɪŋ/
/ˈæŋgɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

gây tức giận cho ai; làm cho ai bực mình, nổi giận

make someone angry.

Ví dụ
Hành vi thô lỗ của anh ấy đang làm tức giận các học sinh khác trong lớp.His rude behavior is angering the other students in the class.
Bỏ qua ý kiến của người khác có thể làm tức giận trong cuộc thảo luận nhóm.Ignoring others' opinions can be angering during group discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của angering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

anger

V2

Quá khứ đơn

Past simple

angered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

angered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

angers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

angering

angering (Idiom)

/ˈæŋ.ɡɚ.ɪŋ/
/ˈæŋ.ɡɚ.ɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho ai đó tức giận; là nguyên nhân khiến người khác bực mình hoặc nổi giận.

be the cause of someones anger.

Ví dụ
Hành vi thô lỗ của anh ấy làm tức giận khách hàng tại cửa hàng.His rude behavior was angering the customers at the store.
Bỏ qua ý kiến của ai đó có thể rất làm tức giận trong môi trường xã hội.Ignoring someone's opinion can be very angering in a social setting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh