Anh - Việt

Bản dịch của từ Anklet trong tiếng Việt

anklet

Noun

anklet (Noun)

/ˈæŋklɪt/
/ˈæŋklɪt/
AI

Nghĩa 01

Một đồ trang sức được đeo quanh mắt cá chân.

An ornament worn round an ankle.

Ví dụ
Cô ấy đeo một vòng cổ bằng bạc đến bữa tiệc trên bãi biển.She wore a silver anklet to the beach party.
Vòng cổ kêu lách cách mỗi bước cô ấy đi.The anklet jingled softly with each step she took.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của anklet (Noun)

SingularPlural

anklet

anklets

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh