Anh - Việt

Bản dịch của từ Annalistic trong tiếng Việt

annalistic

AdjectiveNoun

annalistic (Adjective)

/ˌænəlˈɪstɨk/
/ˌænəlˈɪstɨk/
AI

Nghĩa 01

Có dạng như biên niên sử; được viết hoặc trình bày theo kiểu niên đại sự kiện (ghi chép theo thứ tự thời gian).

In the form of annals.

Ví dụ
Các ghi chép theo kiểu niên đại cho thấy sự thay đổi xã hội rõ ràng.The annalistic records show social changes over the last decade clearly.
Dữ liệu theo kiểu niên đại không bao gồm những câu chuyện cá nhân về đấu tranh xã hội.Annalistic data does not include personal stories of social struggles.

annalistic (Noun)

/ˌænəlˈɪstɨk/
/ˌænəlˈɪstɨk/
AI

Nghĩa 01

Người viết biên niên sử; người ghi chép các sự kiện theo trình tự thời gian (nhất là dưới dạng niên biểu, ghi chép hàng năm).

A person who writes annals.

Ví dụ
John là một người ghi chép sự kiện cộng đồng mỗi năm.John is an annalist who documents community events every year.
Cô ấy không phải là một người ghi chép cho dự án lịch sử địa phương của chúng tôi.She is not an annalist for our local history project.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh