Anh - Việt

Bản dịch của từ Antagonise trong tiếng Việt

antagonise

Verb

antagonise (Verb)

/æntˈægənaɪz/
/æntˈægənaɪz/
AI

Nghĩa 01

Khiến ai đó trở nên không thân thiện hoặc đối địch với mình; làm cho người khác có cảm giác bị chống đối hoặc bực tức.

to cause someone to become unfriendly or opposed towards you.

Ví dụ
Những bình luận thô lỗ của anh ấy có thể khiến bạn bè không thân thiện.His rude comments can antagonise friends during group discussions.
Cô ấy không muốn khiến đồng nghiệp tại nơi làm việc không thân thiện.She does not want to antagonise her colleagues at work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của antagonise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

antagonise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

antagonised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

antagonised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

antagonises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

antagonising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh