Bản dịch của từ Antarctic ocean trong tiếng Việt

Antarctic ocean

Idiom Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Antarctic ocean(Idiom)

01

Từ “antarctic ocean” (Không thấy thành ngữ) chỉ khu vực biển xung quanh châu Nam Cực; tức là vùng đại dương nằm ở phía nam của thế giới, quanh lục địa Nam Cực.

No idioms found.

南极海洋

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Antarctic ocean(Noun)

æntˈɑɹktɨk ˈoʊʃən
æntˈɑɹktɨk ˈoʊʃən
01

Phần của đại dương bao quanh châu Nam Cực (Antarctica); vùng biển ở xung quanh lục địa Nam Cực.

The part of the ocean around Antarctica.

南极洲周围的海洋

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh