anthropometry
anthropometry (Noun)
Nghĩa 01 · Ngành khoa học nghiên cứu các kích thước và tỉ lệ của cơ thể con người (ví dụ: đo chiều cao, vòng ngực, chiều dài chân) để hiểu sự khác nhau về hình thể, ứng dụng trong y học, nhân trắc học, thiết kế trang phục, an toàn lao động...
Ngành khoa học nghiên cứu các kích thước và tỉ lệ của cơ thể con người (ví dụ: đo chiều cao, vòng ngực, chiều dài chân) để hiểu sự khác nhau về hình thể, ứng dụng trong y học, nhân trắc học, thiết kế trang phục, an toàn lao động...
The scientific study of the measurements and proportions of the human body.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của anthropometry (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
anthropometry | anthropometries |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Anthropometry là môn khoa học nghiên cứu về kích thước, hình dạng và tỉ lệ cơ thể con người, nhằm hiểu rõ sự biến đổi và phân bố trong các nhóm dân cư khác nhau. Thuật ngữ này có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp, với "anthropos" nghĩa là con người và "metron" nghĩa là đo lường. Mặc dù không có sự khác biệt rõ ràng giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ trong việc sử dụng từ này, nhưng cách phát âm có thể khác biệt đôi chút. Anthropometry được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như thiết kế sản phẩm, y học và nhân chủng học.