Bản dịch của từ Anti-edema trong tiếng Việt

Anti-edema

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anti-edema(Adjective)

ˈæntiːdˈiːmɐ
ˈæntiˈɛdəmə
01

Liên quan đến việc chống phù nề trong các mô sinh học

Regarding the prevention of swelling in biological tissues.

关于抵抗生物组织中水肿状态的措施

Ví dụ
02

Thuốc hoặc phương pháp điều trị giúp giảm phù nề

Describe a medication or treatment method that helps reduce swelling.

描述一种能够减轻水肿的药物或治疗方法。

Ví dụ
03

Ngăn ngừa hoặc giảm sưng do tích tụ quá nhiều chất lỏng trong mô

Prevent or reduce swelling caused by the accumulation of excess fluid in the tissues.

预防或减轻由于组织中过多液体引起的肿胀

Ví dụ