Bản dịch của từ Aplomb trong tiếng Việt

Aplomb

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aplomb(Noun)

əplˈɑm
əplˈɑm
01

Sự tự tin, thái độ điềm tĩnh và chắc chắn khi đối mặt với tình huống khó khăn hoặc đòi hỏi; giữ được bình tĩnh và tự chủ trong lúc chịu áp lực.

Selfconfidence or assurance especially when in a demanding situation.

自信与冷静,尤其在压力情况下。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Aplomb (Noun)

SingularPlural

Aplomb

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ