Anh - Việt

Bản dịch của từ Apologetically trong tiếng Việt

apologetically

Adverb

apologetically (Adverb)

/əpˌɑlədʒˈɛɾɪkli/
/əpˌɑlədʒˈɛɾɪkli/
AI

Nghĩa 01 · một cách thể hiện sự xin lỗi; hành động hoặc lời nói cho thấy bạn hối lỗi vì đã làm điều gì đó sai

một cách thể hiện sự xin lỗi; hành động hoặc lời nói cho thấy bạn hối lỗi vì đã làm điều gì đó sai

in a way that shows that you are sorry for doing something wrong.

Ví dụ
Anh ấy xin lỗi một cách ẩn hậu vì đến trễ buổi tiệc.He apologized apologetically for arriving late to the party.
Cô ấy nói một cách xin lỗi sau khi vô tình làm đổ nước uống trên bàn.She spoke apologetically after accidentally spilling her drink on the table.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh