Anh - Việt

Bản dịch của từ Appeasing trong tiếng Việt

appeasing

VerbAdjective

appeasing (Verb)

/əpˈizɪŋ/
/əpˈizɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Làm dịu hoặc làm cho ai đó nguôi giận bằng cách chấp nhận hoặc chiều theo yêu cầu của họ.

Làm dịu hoặc làm cho ai đó nguôi giận bằng cách chấp nhận hoặc chiều theo yêu cầu của họ.

pacify or placate someone by acceding to their demands.

Ví dụ
Chính phủ đang làm hài lòng công dân bằng cách giảm thuế năm nay.The government is appeasing citizens by lowering taxes this year.
Họ không làm hài lòng những người biểu tình bằng lời hứa suông.They are not appeasing the protesters with empty promises.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của appeasing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

appease

V2

Quá khứ đơn

Past simple

appeased

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

appeased

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

appeases

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

appeasing

appeasing (Adjective)

/əpˈizɪŋ/
/əpˈizɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Có ý định xoa dịu, làm cho ai đó bớt giận hoặc yên lòng; nhằm chuộc lòng hoặc làm giảm căng thẳng.

Có ý định xoa dịu, làm cho ai đó bớt giận hoặc yên lòng; nhằm chuộc lòng hoặc làm giảm căng thẳng.

intended to placate or pacify.

Ví dụ
Bài phát biểu làm dịu đã làm yên lòng đám đông trong cuộc biểu tình tuần trước.The appeasing speech calmed the crowd during the protest last week.
Những cử chỉ làm dịu không thuyết phục được khán giả tức giận tại cuộc họp.The appeasing gestures did not convince the angry audience at the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh