Bản dịch của từ Appeasing trong tiếng Việt

Appeasing

AdjectiveVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Appeasing (Adjective)

əpˈizɪŋ
əpˈizɪŋ
01

Có ý định xoa dịu, làm cho ai đó bớt giận hoặc yên lòng; nhằm chuộc lòng hoặc làm giảm căng thẳng.

Intended to placate or pacify.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Appeasing (Verb)

əpˈizɪŋ
əpˈizɪŋ
01

Làm dịu hoặc làm cho ai đó nguôi giận bằng cách chấp nhận hoặc chiều theo yêu cầu của họ.

Pacify or placate someone by acceding to their demands.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ