Bản dịch của từ Placate trong tiếng Việt

Placate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Placate (Verb)

plˈeɪkeɪt
plˈeɪkeɪt
01

Làm cho ai bớt giận hoặc bớt thù địch; xoa dịu, làm nguôi cơn giận của người khác.

Make someone less angry or hostile.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ