Anh - Việt

Bản dịch của từ Placate trong tiếng Việt

placate

Verb

placate (Verb)

/plˈeɪkeɪt/
/plˈeɪkeɪt/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho ai bớt giận hoặc bớt thù địch; xoa dịu, làm nguôi cơn giận của người khác.

Làm cho ai bớt giận hoặc bớt thù địch; xoa dịu, làm nguôi cơn giận của người khác.

Make someone less angry or hostile.

Ví dụ
Cô ấy cố gắng làm dịu bạn cô sau cuộc tranh cãi.She tried to placate her upset friend after the argument.
Anh ấy từ chối làm dịu khách hàng tức giận mặc dù có khiếu nại.He refused to placate the angry customer despite the complaints.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của placate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

placate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

placated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

placated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

placates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

placating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh