Bản dịch của từ Appertain trong tiếng Việt

Appertain

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Appertain(Verb)

æpəɹtˈeɪn
æpəɹtˈeɪn
01

Hãy phù hợp hoặc có thể áp dụng được.

Be appropriate or applicable.

Ví dụ
02

Liên quan đến; quan tâm.

Relate to concern.

Ví dụ

Dạng động từ của Appertain (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Appertain

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Appertained

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Appertained

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Appertains

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Appertaining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ