Bản dịch của từ Apportionment trong tiếng Việt

Apportionment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Apportionment(Noun)

əpˈɔɹʃnmnt
əpˈoʊɹʃnmnt
01

Hành động hoặc kết quả của việc phân chia, chia phần một thứ gì đó (ví dụ: phân chia ngân sách, chia phần trách nhiệm hoặc tài sản) cho các bên liên quan.

The action or result of apportioning something.

分配的行为或结果

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ