Anh - Việt

Bản dịch của từ Appraising trong tiếng Việt

appraising

Verb

appraising (Verb)

/ɐprˈeɪzɪŋ/
/əˈpreɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

xem xét rồi đưa ra nhận định về chất lượng, tầm quan trọng hoặc kết quả làm việc của người hay vật

to examine and judge the quality importance or performance of someone or something

Ví dụ
Maya đang đánh giá thành tích của các tình nguyện viên cộng đồng cho bài báo cáo IELTS.Maya is appraising community volunteers' performance for her IELTS report.
Ủy ban không đánh giá tầm quan trọng của chương trình xã hội này đối với người cao tuổi.The committee is not appraising this social program's importance for older adults.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

xác định hoặc ước tính giá trị hay giá tiền của một vật, đặc biệt là tài sản hoặc đồ vật để bán

to judge the value or cost of something especially property or an item for sale

Ví dụ
Năm 2024, Maya đang thẩm định những căn nhà được quyên góp cho báo cáo nhà ở xã hội.In 2024, Maya was appraising donated homes for a social housing report.
Tom không thẩm định món đồ cổ trước khi đăng bán trên mạng.Tom is not appraising the antique before listing it online.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh