Bản dịch của từ Appraising trong tiếng Việt

Appraising

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Appraising(Verb)

əpɹˈeɪzɪŋ
əpɹˈeɪzɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/ danh động từ của động từ “appraise” (đánh giá, định giá). Dùng để chỉ hành động đang diễn ra hoặc hành động như một danh từ: đang đánh giá / đang định giá; việc đánh giá / việc định giá.

Present participle and gerund of appraise.

评估

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Appraising (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Appraise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Appraised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Appraised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Appraises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Appraising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ