Bản dịch của từ Appreciative trong tiếng Việt

Appreciative

Adjective

Appreciative (Adjective)

əpɹˈiʃətɪv
əpɹˈiʃiˌeiɾɪv
01

Cảm thấy hoặc thể hiện lòng biết ơn hoặc niềm vui.

Feeling or showing gratitude or pleasure.

Ví dụ

The appreciative audience clapped loudly for the performers.

Khán giả tán thưởng đã vỗ tay ầm ĩ cho những người biểu diễn.

She was appreciative of her friend's help during the charity event.

Cô đánh giá cao sự giúp đỡ của bạn mình trong sự kiện từ thiện.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Appreciative

Không có idiom phù hợp