Anh - Việt

Bản dịch của từ Appropriateness trong tiếng Việt

appropriateness

Noun UncountableNoun

appropriateness (Noun Uncountable)

/əpɹˈoʊpɹiətnəs/
/əpɹˈoʊpɹiətnəs/
AI

Nghĩa 01

Tính thích hợp; mức độ phù hợp, đúng đắn hoặc hợp lý đối với một hoàn cảnh, mục đích hoặc tiêu chuẩn nào đó.

the quality of being appropriate or fitting.

Ví dụ
Sự phù hợp của những bình luận của cô ấy đã khiến mọi người ngạc nhiên.The appropriateness of her comments surprised everyone at the meeting.
Hành vi của anh ấy không phù hợp với mong đợi trong sự kiện xã hội.His behavior was not the appropriateness expected during the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

appropriateness (Noun)

/əpɹˈoʊpɹiətnəs/
/əpɹˈoʊpɹiətnəs/
AI

Nghĩa 01

Tính phù hợp; trạng thái thích hợp hoặc đúng đắn trong hoàn cảnh cụ thể.

the quality of being suitable or proper in the circumstances.

Ví dụ
Sự phù hợp của quy định trang phục khác nhau trong các bối cảnh xã hội.The appropriateness of dress codes varies in different social settings.
Sự phù hợp của những bình luận của anh ấy đã bị nhiều người tham gia đặt câu hỏi.The appropriateness of his comments was questioned by many participants.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của appropriateness (Noun)

SingularPlural

appropriateness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh