Anh - Việt
apraxic
Adjective
apraxic (Adjective)
/əpɹˈæskˌæk/
/əpɹˈæskˌæk/
AI
Ví dụ
Bệnh nhân mắc chứng apraxic gặp khó khăn với các cử chỉ tay đơn giản trong bài kiểm tra.The apraxic patient struggled with simple hand gestures during the test.
Không phải tất cả nhân viên xã hội đều hiểu các khó khăn về giao tiếp do apraxic gây ra.Not all social workers understand apraxic challenges in communication.
Nghĩa 02
gặp khó khăn trong việc phối hợp các chuyển động mặc dù có khả năng thể chất để thực hiện chúng
having difficulty with the coordination of movements despite having the physical ability to perform them
Ví dụ
Ví dụ
Bệnh nhân apraxic gặp khó khăn trong việc thực hiện các nhiệm vụ xã hội đơn giản như bắt tay.The apraxic patient struggled to perform simple social tasks like shaking hands.
Những người có triệu chứng apraxic không dễ dàng thực hiện các cử chỉ xã hội.People with apraxic symptoms do not find social gestures easy to manage.