Bản dịch của từ Apraxic trong tiếng Việt

Apraxic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Apraxic(Adjective)

əpɹˈæskˌæk
əpɹˈæskˌæk
01

Liên quan đến một rối loạn ảnh hưởng đến khả năng thực hiện các động tác hoặc cử chỉ

Related to a disorder that affects the ability to perform movements or gestures

与影响动作或手势执行能力的疾病相关

Ví dụ
02

Gặp khó khăn trong việc phối hợp các động tác dù vẫn có đủ khả năng thể chất để thực hiện chúng

Having trouble coordinating movements despite having the physical ability to do so.

虽然具备执行的身体条件,但在协调动作方面仍然遇到困难。

Ví dụ
03

Liên quan hoặc đặc trưng bởi chứng mất vận động

Related to or characterized by motor aphasia

与运动失用症相关或具有运动失用症的特征

Ví dụ

Họ từ