ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Apraxic
Liên quan đến một rối loạn ảnh hưởng đến khả năng thực hiện các động tác hoặc cử chỉ
Related to a disorder that affects the ability to perform movements or gestures
与影响动作或手势执行能力的疾病相关
Gặp khó khăn trong việc phối hợp các động tác dù vẫn có đủ khả năng thể chất để thực hiện chúng
Having trouble coordinating movements despite having the physical ability to do so.
虽然具备执行的身体条件,但在协调动作方面仍然遇到困难。
Liên quan hoặc đặc trưng bởi chứng mất vận động
Related to or characterized by motor aphasia
与运动失用症相关或具有运动失用症的特征
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/apraxic/