Anh - Việt

Bản dịch của từ Apraxic trong tiếng Việt

apraxic

Adjective

apraxic (Adjective)

/əpɹˈæskˌæk/
/əpɹˈæskˌæk/
AI

Nghĩa 01

liên quan đến một rối loạn ảnh hưởng đến khả năng thực hiện các chuyển động hoặc cử chỉ

related to a disorder that affects the ability to execute movements or gestures

Ví dụ
Bệnh nhân mắc chứng apraxic gặp khó khăn với các cử chỉ tay đơn giản trong bài kiểm tra.The apraxic patient struggled with simple hand gestures during the test.
Không phải tất cả nhân viên xã hội đều hiểu các khó khăn về giao tiếp do apraxic gây ra.Not all social workers understand apraxic challenges in communication.

Nghĩa 02

gặp khó khăn trong việc phối hợp các chuyển động mặc dù có khả năng thể chất để thực hiện chúng

having difficulty with the coordination of movements despite having the physical ability to perform them

Ví dụ

Nghĩa 03

liên quan đến hoặc đặc trưng bởi chứng mất ngôn ngữ vận động

relating to or characterized by apraxia

Ví dụ
Bệnh nhân apraxic gặp khó khăn trong việc thực hiện các nhiệm vụ xã hội đơn giản như bắt tay.The apraxic patient struggled to perform simple social tasks like shaking hands.
Những người có triệu chứng apraxic không dễ dàng thực hiện các cử chỉ xã hội.People with apraxic symptoms do not find social gestures easy to manage.