Anh - Việt

Bản dịch của từ Arbitrating trong tiếng Việt

arbitrating

Verb

arbitrating (Verb)

/ˈɑɹbətɹeɪtɪŋ/
/ˈɑɹbətɹeɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Đưa ra phán quyết hoặc giải quyết một tranh chấp theo quyền hạn hay thẩm quyền (thường do bên trung gian, trọng tài hoặc người có thẩm quyền quyết định).

reach an authoritative judgement or settlement.

Ví dụ
Hội đồng đang phân xử tranh chấp giữa hai nhóm cộng đồng.The council is arbitrating the dispute between the two community groups.
Họ không phân xử hiệu quả trong cuộc xung đột xã hội hiện tại.They are not arbitrating effectively in the ongoing social conflict.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của arbitrating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

arbitrate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

arbitrated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

arbitrated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

arbitrates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

arbitrating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh