Anh - Việt

Bản dịch của từ Arching trong tiếng Việt

arching

VerbAdjective

arching (Verb)

/ˈɑɹtʃɪŋ/
/ˈɑɹtʃɪŋ/
AI

Nghĩa 01

(động từ) tạo thành hoặc khiến cái gì đó cong lên thành một vòm hoặc một đường cong.

to form or cause to form an arch or a curve.

Ví dụ
Họ đang uốn cong lưng trong lớp yoga.They are arching their backs during the yoga class.
Cô ấy không uốn cong cơ thể đúng cách trong cuộc thi.She is not arching her body correctly in the competition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của arching (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

arch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

arched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

arched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

arches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

arching

arching (Adjective)

/ˈɑɹtʃɪŋ/
/ˈɑɹtʃɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Có hình vòm hoặc cong lên giống như một cổng vòm; uốn cong theo hình vòng cung.

having the shape of an arch.

Ví dụ
Cây cầu cong ở San Francisco là một biểu tượng nổi tiếng.The arching bridge in San Francisco is a famous landmark.
Nhiều cấu trúc xã hội không cong mà cứng nhắc và cố định.Many social structures are not arching but rather rigid and fixed.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh