Bản dịch của từ Arteriovenous trong tiếng Việt

Arteriovenous

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Arteriovenous (Adjective)

01

Liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến động mạch và tĩnh mạch.

Relating to or affecting an artery and a vein.

Ví dụ

The arteriovenous connection improved blood flow in patients like John Smith.

Sự kết nối động mạch tĩnh mạch cải thiện lưu lượng máu ở bệnh nhân như John Smith.

The arteriovenous system does not always function properly in some individuals.

Hệ thống động mạch tĩnh mạch không phải lúc nào cũng hoạt động đúng ở một số cá nhân.

Is the arteriovenous relationship important for social health discussions?

Mối quan hệ động mạch tĩnh mạch có quan trọng trong các cuộc thảo luận về sức khỏe xã hội không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Arteriovenous cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Arteriovenous

Không có idiom phù hợp