artery
artery (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của artery (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
artery | arteries |
Kết hợp từ của artery (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
động mạch co hẹp narrowed artery | Tĩnh mạch bị co hẹp gây vấn đề về tuần hoàn trong cộng đồng. The narrowed artery caused circulation problems in the community. |
động mạch bị tắc clogged artery | Bác sĩ chẩn đoán một động mạch bị tắc nghẽn trong tim của John. The doctor diagnosed a clogged artery in John's heart. |
động mạch bị tắc blocked artery | Một động mạch bị chặn có thể dẫn đến bệnh tim ở nhiều người. A blocked artery can lead to heart disease in many people. |
động mạch chính main artery | Động mạch chính của truyền thông xã hội là chia sẻ thông tin. The main artery of social media is information sharing. |
động mạch chính major artery | Con đường chính là một động mạch chính kết nối thành phố. The main road is a major artery connecting the city. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Động mạch (artery) là một loại mạch máu có chức năng chính là vận chuyển máu giàu oxy từ tim đến các mô trong cơ thể. Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt giữa phiên bản Anh và phiên bản Mỹ cho từ này. Tuy nhiên, cách phát âm có thể khác biệt: trong tiếng Anh Anh, từ được phát âm là /ˈɑː.tə.ri/, trong khi tiếng Anh Mỹ phát âm là /ˈɑr.tər.i/. Động mạch cũng mang ý nghĩa trong ngữ cảnh y học, liên quan đến sự tuần hoàn và sức khỏe tim mạch.