Anh - Việt

Bản dịch của từ Ascendance trong tiếng Việt

ascendance

Noun

ascendance (Noun)

/əsˈɛndns/
/əsˈɛndns/
AI

Nghĩa 01

Trạng thái hoặc tình huống khi ai/cái gì chiếm ưu thế, thống trị hoặc có vị thế cao hơn; hành động hoặc quá trình vươn lên, lên cao.

Ascendancy superiority the act of ascending.

Ví dụ
Sự thăng tiến của cô ấy trong hệ thống xã hội không thể phủ nhận.Her ascendance in the social hierarchy was undeniable.
Sự thiếu sự thăng tiến của anh ấy làm trở ngại cho sự thành công của anh ấy trong các vòng xã hội.His lack of ascendance hindered his success in social circles.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh