Bản dịch của từ Ascendancy trong tiếng Việt

Ascendancy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ascendancy(Noun)

əsˈɛndnsi
əsˈɛndnsi
01

Vị thế hoặc trạng thái nắm quyền lực, ảnh hưởng vượt trội so với người khác; chiếm ưu thế trong quyền lực hoặc ảnh hưởng.

Occupation of a position of dominant power or influence.

占据主导地位或影响力

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ