Anh - Việt

Bản dịch của từ Ascendancy trong tiếng Việt

ascendancy

Noun

ascendancy (Noun)

/əsˈɛndnsi/
/əsˈɛndnsi/
AI

Nghĩa 01

Vị thế hoặc trạng thái nắm quyền lực, ảnh hưởng vượt trội so với người khác; chiếm ưu thế trong quyền lực hoặc ảnh hưởng.

Occupation of a position of dominant power or influence.

Ví dụ
Sự thống trị của cô ấy trong vòng xã hội không thể phủ nhận.Her ascendancy in the social circle was undeniable.
Không có sự thống trị nào mà không xây dựng mối quan hệ mạnh mẽ.There is no ascendancy without building strong relationships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh