Anh - Việt

Bản dịch của từ Ascribe trong tiếng Việt

ascribe

Verb

ascribe (Verb)

/əskɹˈɑɪb/
/əskɹˈɑɪb/
AI

Nghĩa 01

Cho rằng cái gì là do một nguyên nhân nào đó; quy cho, gán cho một nguyên nhân hoặc nguồn gốc cho sự việc hoặc hành động.

Regard something as being due to (a cause)

Ví dụ
Cô ấy quyết định thành công của anh ta là do sự cần cù của anh ta.She ascribed his success to his hard work.
Họ quyết định sự tăng về tội phạm là do mức độ nghèo đói.They ascribe the increase in crime to poverty levels.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ascribe (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

ascribe

V2

Quá khứ đơn

Past simple

ascribed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

ascribed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

ascribes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

ascribing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh