Bản dịch của từ Asperse trong tiếng Việt
Asperse
Verb

Asperse (Verb)
əspˈɝɹs
əspˈɝɹs
01
Công khai hoặc ngấm ngầm tấn công, chỉ trích, bôi nhọ danh dự hoặc uy tín của người khác.
Attack or criticize the reputation or integrity of.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
