Anh - Việt

Bản dịch của từ Asphyxiate trong tiếng Việt

asphyxiate

Verb

asphyxiate (Verb)

/æsfˈɪksieɪt/
/æsfɪksieɪt/
AI

Nghĩa 01

Làm chết (ai đó) bằng cách tước đoạt không khí hoặc ngăn họ thở.

Kill someone by depriving them of air.

Ví dụ
Ô nhiễm có thể làm chết nhiều loài ở các khu vực đô thị như New York.Pollution can asphyxiate many species in urban areas like New York.
Chất lượng không khí không làm chết người ở các cộng đồng nông thôn.Air quality does not asphyxiate people in rural communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh